Bản dịch của từ Temple trong tiếng Việt

Temple

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temple(Noun)

tˈɛmpl̩
tˈɛmpl̩
01

Một bộ phận trong khung dệt dùng để giữ cho vải căng đều, không bị co dúm khi dệt.

A device in a loom for keeping the cloth stretched.

织布机中的拉紧装置

Ví dụ
02

Tên riêng chỉ khu vực (nhóm các tòa nhà) ở phố Fleet, Luân Đôn, nằm trên mảnh đất trước đây là trụ sở của các Hiệp sĩ Đền Thánh (Knights Templar). Ở đó có Inner Temple và Outer Temple, hai trong số các Inns of Court (các trường và đoàn nghề luật sư) của Anh.

A group of buildings in Fleet Street London which stand on land formerly occupied by the headquarters of the Knights Templar Located there are the Inner and Outer Temple two of the Inns of Court.

伦敦的法学院建筑群

Ví dụ
03

Phần bằng, hơi lõm ở hai bên đầu, giữa trán và tai (chỗ gọi là thái dương).

The flat part of either side of the head between the forehead and the ear.

头部两侧的平坦部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một ngôi nhà thờ hoặc công trình được dùng để thờ cúng, tôn kính các vị thần hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo.

A building devoted to the worship of a god or gods.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Temple (Noun)

SingularPlural

Temple

Temples

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ