temple
temple (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của temple (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
temple | temples |
Kết hợp từ của temple (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đền thờ linh thiêng sacred temple | Ngôi đền thiêng thu hút nhiều du khách trong lễ hội hàng năm. The sacred temple attracts many visitors during the festival every year. |
temple trái left temple | Cô ấy cảm thấy đau nhói ở thái dương trái trong cuộc họp. She felt a sharp pain in her left temple during the meeting. |
ngôi đền cổ ancient temple | Ngôi đền cổ thu hút nhiều du khách mỗi năm ở Việt Nam. The ancient temple attracts many tourists every year in Vietnam. |
đền thờ Ấn Độ giáo Hindu temple | Đền Hindu ở Los Angeles tổ chức nhiều sự kiện văn hóa mỗi năm. The Hindu temple in Los Angeles hosts many cultural events each year. |
đền thờ Hy Lạp Greek temple | Đền Hy Lạp biểu trưng cho sự đoàn kết trong cộng đồng ở Athens. The Greek temple symbolizes unity among the community in Athens. |