Bản dịch của từ Temple trong tiếng Việt

Temple

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temple (Noun)

tˈɛmpl̩
tˈɛmpl̩
01

Một bộ phận trong khung dệt dùng để giữ cho vải căng đều, không bị co dúm khi dệt.

A device in a loom for keeping the cloth stretched.

Ví dụ
02

Một ngôi nhà thờ hoặc công trình được dùng để thờ cúng, tôn kính các vị thần hoặc thực hiện các nghi lễ tôn giáo.

A building devoted to the worship of a god or gods.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phần bằng, hơi lõm ở hai bên đầu, giữa trán và tai (chỗ gọi là thái dương).

The flat part of either side of the head between the forehead and the ear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh