Anh - Việt

Bản dịch của từ Fascistic trong tiếng Việt

fascistic

Adjective

fascistic (Adjective)

/fəʃˈɪstɪk/
/fəʃˈɪstɪk/
AI

Nghĩa 01 · (Tính từ) liên quan đến hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa phát xít: ủng hộ chế độ độc tài, chuyên chế, đàn áp tự do, chủ nghĩa dân tộc cực đoan và dùng bạo lực hoặc cưỡng chế để kiểm soát xã hội.

(Tính từ) liên quan đến hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa phát xít: ủng hộ chế độ độc tài, chuyên chế, đàn áp tự do, chủ nghĩa dân tộc cực đoan và dùng bạo lực hoặc cưỡng chế để kiểm soát xã hội.

relating to or characterized by fascism.

Ví dụ
Các chính sách fascistic trong những năm 1930 dẫn đến sự đàn áp rộng rãi ở Đức.The fascistic policies in the 1930s led to widespread oppression in Germany.
Các tư tưởng fascistic không thúc đẩy tự do ngôn luận hoặc quyền con người.Fascistic ideologies do not promote freedom of speech or human rights.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh