Bản dịch của từ Favorite person trong tiếng Việt

Favorite person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favorite person(Noun)

fˈeɪvərˌaɪt pˈɜːsən
ˈfeɪvɝˌaɪt ˈpɝsən
01

Một người được xem trọng đặc biệt hoặc yêu mến

Someone who is loved or specially favored.

被喜爱或特别宠爱的人

Ví dụ
02

Người được yêu mến hoặc ngưỡng mộ đặc biệt

Someone who is loved or admired in a special way

备受爱戴或仰慕的人

Ví dụ
03

Người được ưa chuộng hơn người khác

Someone has priority over others.

备受青睐的人

Ví dụ