Anh - Việt

Bản dịch của từ Fellas trong tiếng Việt

fellas

NounNoun Countable

fellas (Noun)

/fˈɛləs/
/fˈɛləs/
AI

Nghĩa 01

Từ chỉ một nhóm đàn ông hoặc các chàng trai; cách gọi thân mật, hơi thông tục để xưng hô với bạn bè nam.

A group of men or boys.

Ví dụ
Các anh chàng tụ tập tại công viên để chơi bóng đá.The fellas gathered at the park for a game of soccer.
Cô ấy không mời các anh chàng đến bữa tiệc sinh nhật của mình.She didn't invite the fellas to her birthday party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fellas (Noun Countable)

/fˈɛləs/
/fˈɛləs/
AI

Nghĩa 01

Từ chỉ một nhóm đàn ông hoặc các chàng trai; cách gọi thân mật, gần gũi để nói về những người nam trong nhóm.

A group of men or boys.

Ví dụ
Các anh chàng tụ tập tại công viên để chơi bóng rổ.The fellas gathered at the park for a game of basketball.
Cô không mời các anh chàng đến tiệc sinh nhật của mình.She didn't invite the fellas to her birthday party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh