Anh - Việt

Bản dịch của từ Felonious trong tiếng Việt

felonious

Adjective

felonious (Adjective)

/fəlˈoʊniəs/
/fɛlˈoʊniəs/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến tội phạm nặng hoặc hành vi phạm pháp (phạm tội hình sự). Dùng để mô tả hành động, vụ án hoặc người tham gia vào các tội nghiêm trọng.

Relating to or involved in crime.

Ví dụ
Các hoạt động phạm tội đã tăng lên ở thành phố năm ngoái, làm người dân lo lắng.The felonious activities increased in the city last year, alarming residents.
Nhiều người tin rằng hành vi phạm tội liên quan đến nghèo đói và thiếu giáo dục.Many people believe felonious behavior is linked to poverty and lack of education.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh