Anh - Việt

Bản dịch của từ Fermenting trong tiếng Việt

fermenting

Verb

fermenting (Verb)

/fɚmˈɛntɪŋ/
/fɚmˈɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trở nên/nội dung đang trải qua quá trình lên men — tức là (thực phẩm, đồ uống, hoặc chất hữu cơ) được vi khuẩn, nấm men hoặc vi sinh vật khác phân giải, tạo ra khí, axit hay rượu và thay đổi mùi vị, kết cấu hoặc độ chua.

To undergo fermentation.

Ví dụ
Ý tưởng tạo ra sự thay đổi trong xã hội rất hấp dẫn.The idea of fermenting change in society is intriguing.
Cô ấy tránh tạo ra sự xung đột trong các cuộc thảo luận nhóm.She avoids fermenting conflicts during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fermenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ferment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fermented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fermented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ferments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fermenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh