Anh - Việt

Bản dịch của từ Ferocity trong tiếng Việt

ferocity

Noun

ferocity (Noun)

/fɚˈɑsəti/
/fəɹˈɑsɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc tính hung dữ, dữ tợn; sức mạnh và mức độ tàn bạo, bạo liệt khi tấn công hoặc hành xử.

The state or quality of being ferocious.

Ví dụ
Sự hung dữ của các cuộc biểu tình khiến nhiều người ở thành phố sốc.The ferocity of the protests shocked many in the city.
Sự hung dữ của cuộc tranh luận không làm nản lòng những người tham gia.The ferocity of the debate did not deter the participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của ferocity (Noun)

ADJECTIVE + ferocityPREPOSITION
Kết hợp từ của ferocity
Collocation
Ví dụ

hung dữ

great ferocity

Bài đăng trên mạng xã hội lan truyền với sự hung dữ lớn.

The social media post spread with great ferocity.

sự hung dữ tuyệt đối

sheer ferocity

Sự hung dữ tuyệt vọng của cô ấy làm kinh hoàng đối thủ của cô ấy.

Her sheer ferocity in debates intimidated her opponents.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh