Anh - Việt

Bản dịch của từ Fertility trong tiếng Việt

fertility

Noun

fertility (Noun)

/fɚtˈɪlɪti/
/fəɹtˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01

Khả năng sinh sản hoặc tạo ra sản phẩm; mức độ màu mỡ, năng suất. Thường dùng để nói về khả năng sinh con của con người/súc vật hoặc độ phì nhiêu của đất để trồng trọt.

The quality of being fertile; productiveness.

Ví dụ
Tỷ lệ sinh giảm của đất nước là mối lo ngại của các nhà hoạch định chính sách.The country's declining fertility rate is a concern for policymakers.
Việc chăm sóc sức khỏe được cải thiện đã tác động tích cực đến tỷ lệ sinh ở khu vực thành thị.Improved healthcare has positively impacted fertility rates in urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fertility (Noun)

SingularPlural

fertility

fertilities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh