Anh - Việt

Bản dịch của từ Fiance trong tiếng Việt

fiance

Noun

fiance (Noun)

/fˌiɑnsˈei/
/fˌiˌɑnsˈei/
AI

Nghĩa 01

Phiên bản chính tả khác của từ tiếng Pháp “fiancé” (dùng cho người đàn ông đính hôn). Nghĩa là người đàn ông đã nhận lời kết hôn nhưng chưa cưới.

Alternative spelling of fiancé.

Ví dụ
Chồng tương lai của cô ấy đã cầu hôn với một chiếc nhẫn đẹp.Her fiance proposed to her with a beautiful ring.
Cô dâu sắp cưới đã giới thiệu chồng tương lai cho gia đình cô ấy.The bride-to-be introduced her fiance to her family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fiance (Noun)

SingularPlural

fiancé

fiancés

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh