Bản dịch của từ Filming trong tiếng Việt

Filming

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filming(Noun)

fˈɪlmɪŋ
fˈɪlmɪŋ
01

Hành động quay phim; quá trình sử dụng máy quay để ghi hình một cảnh, chương trình, phim hoặc sự kiện.

The action of the verb to film.

拍摄

filming tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ