Anh - Việt

Bản dịch của từ Finest trong tiếng Việt

finest

Adjective

finest (Adjective)

/fˈaɪnəst/
/fˈaɪnəst/
AI

Nghĩa 01 · 'Finest' là dạng so sánh nhất của 'fine', nghĩa là tốt nhất, xuất sắc nhất hoặc tinh túy nhất trong nhóm. Dùng để khen chất lượng, phẩm chất hoặc mức độ tốt cao nhất.

'Finest' là dạng so sánh nhất của 'fine', nghĩa là tốt nhất, xuất sắc nhất hoặc tinh túy nhất trong nhóm. Dùng để khen chất lượng, phẩm chất hoặc mức độ tốt cao nhất.

superlative form of fine most fine.

Ví dụ
Cô ấy mặc chiếc váy đẹp nhất tới buổi gala từ thiện.She wore the finest dress to the charity gala.
Nhà hàng phục vụ ẩm thực tốt nhất trong thành phố.The restaurant served the finest cuisine in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của finest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fine

tốt

finer

mịn hơn

finest

đẹp nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh