Anh - Việt

Bản dịch của từ Finiteness trong tiếng Việt

finiteness

Noun

finiteness (Noun)

/fˈɪnətənz/
/fˈɪnətənz/
AI

Nghĩa 01 · Tính hữu hạn; trạng thái hoặc đặc tính của một cái gì đó có giới hạn, không vô hạn.

Tính hữu hạn; trạng thái hoặc đặc tính của một cái gì đó có giới hạn, không vô hạn.

The quality or condition of being finite.

Ví dụ
Tính hữu hạn của tài nguyên ảnh hưởng đến sự phát triển xã hội ở nhiều quốc gia.The finiteness of resources affects social development in many countries.
Tính hữu hạn của thời gian bên nhau khiến nhiều sinh viên lo lắng.The finiteness of our time together is concerning for many students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh