Anh - Việt

Bản dịch của từ Fives trong tiếng Việt

fives

Noun

fives (Noun)

/fˈaɪvz/
/fˈaɪvz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của "five" (số 5). Dùng để chỉ nhiều đơn vị hoặc vật có giá trị là 5 cái/mỗi nhóm 5.

Dạng số nhiều của "five" (số 5). Dùng để chỉ nhiều đơn vị hoặc vật có giá trị là 5 cái/mỗi nhóm 5.

plural of five.

Ví dụ
Có năm người tham gia sự kiện xã hội vào ngày mai.There are fives of people attending the social event tomorrow.
Không phải tất cả năm người đã đến cuộc họp cộng đồng tuần trước.Not all fives showed up for the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fives (Noun)

SingularPlural

five

fives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh