Anh - Việt

Bản dịch của từ Flagellate trong tiếng Việt

flagellate

VerbAdjective

flagellate (Verb)

/flˈædʒəleɪtəd/
/flˈædʒəleɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Đánh bằng roi hoặc đánh (một người) nhiều lần bằng dụng cụ như roi, gậy; hành động tra tấn bằng cách đánh đập.

to whip or beat.

Ví dụ
Họ đánh đập niềm tin của mình để thách thức các chuẩn mực xã hội.They flagellate their beliefs to challenge social norms and traditions.
Nhiều người không đánh đập ý kiến của mình trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people do not flagellate their opinions in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

flagellate (Adjective)

/flˈædʒəleɪtəd/
/flˈædʒəleɪtəd/
AI

Nghĩa 01

Có những phần phụ giống roi (như những tua dài, mảnh giống roi), thường dùng để mô tả các sinh vật hoặc cấu trúc có các tua roi.

having whiplike appendages.

Ví dụ
Những người biểu tình vẫy những biểu ngữ có đuôi giống roi trong cuộc biểu tình khí hậu tuần trước.The protestors waved flagellate banners during the climate rally last week.
Những chuyển động giống roi của các vũ công đã thu hút khán giả tại sự kiện.The flagellate movements of the dancers captivated the audience at the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh