Bản dịch của từ Whip: trong tiếng Việt

Whip:

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whip: (Noun Countable)

wˈɪp
ˈwɪp
01

Quan chức của một đảng trong cơ quan lập pháp, có nhiệm vụ vận động các thành viên tham dự và bỏ phiếu theo chủ trương của đảng.

A party official in a legislature who tries to make members attend and vote as the party wishes

Ví dụ
02

Dụng cụ mềm có cán và dây dài, dùng để đánh người hoặc động vật.

A flexible instrument usually with a handle and a long thin lash used for striking people or animals

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cử động đột ngột và nhanh, đặc biệt là cử động của cánh tay hoặc vật dài.

A sudden quick movement especially one made with an arm or a similar object

Ví dụ
04

Dụng cụ có cán và dây mềm dài, dùng để thúc con vật di chuyển hoặc đánh người hay vật

A handle with a long flexible lash used for making an animal move or for hitting someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cử động hoặc sự đổi hướng nhanh và mạnh

A quick forceful movement or change of direction

Ví dụ
06

Người trong đảng chính trị có nhiệm vụ tổ chức các thành viên và bảo đảm họ bỏ phiếu theo chủ trương của đảng

A person in a political party who organizes members and makes sure they vote as the party wishes

Ví dụ

Whip: (Verb)

wˈɪp
ˈwɪp
01

Di chuyển, kéo hoặc làm cho vật gì chuyển động đột ngột và rất nhanh.

To move pull or send something suddenly and quickly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đánh nhanh chất lỏng hoặc thức ăn mềm để làm nó mịn, đặc hơn hoặc có nhiều bọt khí.

To beat a liquid or soft food quickly so that it becomes smooth thick or full of air

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đánh người hoặc động vật bằng roi hay bằng vật được dùng như roi.

To hit a person or animal with a whip or with something used like a whip

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đánh bại một người hoặc một đội một cách dễ dàng trong cuộc thi hay trận đấu.

To defeat someone or a team very easily in a competition or contest

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Đánh người, con vật hoặc vật bằng roi hay vật tương tự

To hit a person animal or thing with a whip or something similar

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Di chuyển, xoay hoặc kéo cái gì một cách đột ngột và nhanh

To move turn or pull something suddenly and quickly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Khiến mọi người trở nên tích cực, phấn khích hoặc có tổ chức hơn

To make people act or feel in a more active excited or organized way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Đánh nhanh chất lỏng hoặc thức ăn mềm để làm nó đặc hơn hoặc hòa nhiều không khí vào

To mix a liquid or soft food very quickly so that it becomes thicker or contains air

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa