ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Whip:
Cử động đột ngột và nhanh, đặc biệt là cử động của cánh tay hoặc vật dài.
A sudden quick movement especially one made with an arm or a similar object
Quan chức của một đảng trong cơ quan lập pháp, có nhiệm vụ vận động các thành viên tham dự và bỏ phiếu theo chủ trương của đảng.
A party official in a legislature who tries to make members attend and vote as the party wishes
Dụng cụ mềm có cán và dây dài, dùng để đánh người hoặc động vật.
A flexible instrument usually with a handle and a long thin lash used for striking people or animals
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đánh nhanh chất lỏng hoặc thức ăn mềm để làm nó mịn, đặc hơn hoặc có nhiều bọt khí.
To beat a liquid or soft food quickly so that it becomes smooth thick or full of air
Đánh bại một người hoặc một đội một cách dễ dàng trong cuộc thi hay trận đấu.
To defeat someone or a team very easily in a competition or contest
Đánh người hoặc động vật bằng roi hay bằng vật được dùng như roi.
To hit a person or animal with a whip or with something used like a whip
Di chuyển, kéo hoặc làm cho vật gì chuyển động đột ngột và rất nhanh.
To move pull or send something suddenly and quickly