Bản dịch của từ Attendance. trong tiếng Việt

Attendance.

Noun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attendance. (Noun Uncountable)

ˈætəndˌɑːns
ˈætənˌdæns
01

Việc phục vụ, chăm sóc hoặc hỗ trợ ai đó theo công việc hay trách nhiệm

The act of helping or caring for someone as part of a job or duty

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Số người có mặt hoặc tham dự một sự kiện hay địa điểm

The number of people who are present at an event or place

Ví dụ
03

Việc có mặt tại một sự kiện, địa điểm, cuộc họp hoặc buổi học

The fact of being present at an event place meeting or class

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Số người có mặt hoặc tham dự tại một sự kiện hay địa điểm

The number of people who are present at an event or place

Ví dụ
05

Việc có mặt tại một địa điểm, sự kiện, trường học hoặc nơi làm việc

The fact of being present at a place event school or work

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Việc đến trường, lớp học hoặc nơi làm việc một cách đều đặn

The act of regularly going to a school class or workplace

Ví dụ
07

Việc có mặt hoặc tham dự tại một sự kiện, địa điểm hay hoạt động

The fact of being present at an event place or activity

Ví dụ
08

Số người có mặt tại một sự kiện, đặc biệt là sự kiện công cộng

The number of people who are present at an event especially a public one

Ví dụ