Bản dịch của từ Attendance.* trong tiếng Việt
Attendance.*
Noun [U/C]

Attendance.*(Noun)
ˈætəndˌæns
ˈætənˌdæns
01
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Ví dụ
04
Một bản ghi về sự hiện diện của cá nhân tại một địa điểm cụ thể thường được sử dụng trong các trường học.
Taking attendance of individuals at a specific location, commonly used in schools.
记录个人在特定地点的出席情况,通常用于学校。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
06
Hành động có mặt tại một địa điểm, đặc biệt là trong một cuộc họp hoặc sự kiện.
Being present at a location, especially during a meeting or event.
出席某个地方,尤其是会议或活动的行为
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
