Bản dịch của từ Attendance.* trong tiếng Việt
Attendance.*
Noun [U/C]

Attendance.*(Noun)
ˈætəndˌæns
ˈætənˌdæns
Ví dụ
Ví dụ
04
Ghi chép sự có mặt của cá nhân tại một địa điểm nhất định, thường được sử dụng trong các trường học.
A record of the presence of individuals at a particular location often used in schools
Ví dụ
Ví dụ
