ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Attendance.
Việc phục vụ, chăm sóc hoặc hỗ trợ ai đó theo công việc hay trách nhiệm
The act of helping or caring for someone as part of a job or duty
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Số người có mặt hoặc tham dự một sự kiện hay địa điểm
The number of people who are present at an event or place
Việc có mặt tại một sự kiện, địa điểm, cuộc họp hoặc buổi học
The fact of being present at an event place meeting or class