Bản dịch của từ Attendance.* trong tiếng Việt
Attendance.*
Noun [U/C]

Attendance.*(Noun)
ˈætəndˌæns
ˈætənˌdæns
Ví dụ
Ví dụ
04
Việc có mặt tại một địa điểm, đặc biệt là trong các cuộc họp hoặc sự kiện.
Being present at a location, especially during a meeting or event.
出席某个地点,尤其是在会议或活动中。
Ví dụ
05
Danh sách điểm danh của học sinh tại một địa điểm nhất định thường dùng trong trường học
Taking attendance of individuals at a specific location, commonly used in schools.
学生出勤表
Ví dụ
