Anh - Việt

Bản dịch của từ Urging trong tiếng Việt

urging

NounAdjective

urging (Noun)

/ˈɜːdʒɪŋ/
/ˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · hành động tha thiết khuyến khích hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì

hành động tha thiết khuyến khích hoặc thuyết phục ai đó làm điều gì

the act of strongly encouraging or persuading someone to do something

Ví dụ
Lời kêu gọi công khai của Malala đã khuyến khích nhiều bé gái tham gia các chương trình giáo dục cộng đồng.Malala’s public urging encouraged more girls to join community education programs.
Vì cư dân không thúc giục mạnh mẽ, hội đồng thành phố đã hoãn chính sách tái chế mới.Without strong urging from residents, the city council delayed the new recycling policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

urging (Adjective)

/ˈɜːdʒɪŋ/
/ˈɝdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · tha thiết khuyến khích hoặc cố thuyết phục ai đó làm điều gì

tha thiết khuyến khích hoặc cố thuyết phục ai đó làm điều gì

strongly encouraging someone to do something

Ví dụ
Maya chia sẻ lời kêu gọi tha thiết để hàng xóm tình nguyện tại ngân hàng thực phẩm.Maya shared an urging appeal for neighbors to volunteer at food banks.
Thông điệp kêu gọi của Daniel không thuyết phục được cử tri ủng hộ kế hoạch nhà ở.Daniel's urging message did not persuade voters to support the housing plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh