Bản dịch của từ Hoisting trong tiếng Việt

Hoisting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hoisting(Noun)

hˈɔɪstɪŋ
hˈɔɪstɪŋ
01

Trong lập trình JavaScript, “hoisting” là hành vi của cú pháp khi biến (hoặc hàm) được “đưa lên trước” về mặt ngữ nghĩa, tức là bạn có thể tham chiếu đến biến/hàm trước khi nó được khai báo trong mã. Thực chất JavaScript đó nội bộ xử lý khai báo trước khi chạy phần còn lại của mã, nên một số khai báo vẫn có thể truy cập (hoặc không gây lỗi) dù khai báo nằm ở dòng sau.

Programming The behaviour of JavaScript syntax which allows variables to be used before they are declared.

Ví dụ
02

Hành động kéo hoặc nâng một vật lên bằng dây, ròng rọc, cần cẩu…; việc đưa vật lên cao (ví dụ nâng hàng, nâng thiết bị).

The act by which something is hoisted.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ