Bản dịch của từ Twine trong tiếng Việt

Twine

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twine (Noun)

twaɪn
twaɪn
01

Sợi dây bện chắc làm từ hai hoặc nhiều sợi gai (hoặc bông) xoắn lại với nhau; thường dùng để buộc, buộc gói hoặc treo vật nhẹ.

Strong thread or string consisting of two or more strands of hemp or cotton twisted together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Twine (Verb)

twaɪn
twaɪn
01

Quấn quanh, cuộn quanh một vật bằng cách quấn hoặc làm cho thứ gì đó quấn quanh (ví dụ: quấn dây hoặc sợi quanh một cây, cột hoặc vật khác).

Wind or cause to wind round something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ