Bản dịch của từ Froth trong tiếng Việt

Froth

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Froth(Noun)

fɹˈɔɵ
fɹɑɵ
01

Một lớp bọt nhỏ li ti xuất hiện trên bề mặt chất lỏng do khuấy, lên men hoặc do tiết nước bọt; nhìn giống những bong bóng nhỏ tụ lại.

A mass of small bubbles in liquid caused by agitation, fermentation, or salivating.

液体表面的泡沫

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Những lời nói, ý tưởng hoặc hoạt động không có giá trị, hời hợt, phù phiếm; chỉ có bề ngoài mà không có nội dung quan trọng.

Worthless or insubstantial talk, ideas, or activities.

无价值的言论或活动

Ví dụ

Dạng danh từ của Froth (Noun)

SingularPlural

Froth

Froths

Froth(Verb)

fɹˈɔɵ
fɹɑɵ
01

Tạo hoặc chứa một lớp bọt nhỏ nổi lên hoặc sôi trào; có nhiều bọt nổi trên bề mặt (như nước, sữa, bia...).

Form or contain a rising or overflowing mass of small bubbles.

形成泡沫或包含泡沫的物体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Froth (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Froth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Frothed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Frothed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Froths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Frothing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ