Bản dịch của từ Flagitious trong tiếng Việt

Flagitious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flagitious (Adjective)

flədʒˈɪʃəs
flədʒˈɪʃəs
01

(của một người hoặc hành động của họ) tội phạm; hung ác.

Of a person or their actions criminal villainous.

Ví dụ

The flagitious actions of the gang shocked the entire community last year.

Những hành động tội ác của băng nhóm đã gây sốc cho toàn cộng đồng năm ngoái.

The flagitious behavior of some politicians is often overlooked by the public.

Hành vi tội ác của một số chính trị gia thường bị công chúng bỏ qua.

Are flagitious acts becoming more common in our society today?

Các hành động tội ác có trở nên phổ biến hơn trong xã hội chúng ta không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/flagitious/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Flagitious

Không có idiom phù hợp