Anh - Việt

Bản dịch của từ Flat out trong tiếng Việt

flat out

Adverb

flat out (Adverb)

/flæt aʊt/
/flæt aʊt/
AI

Nghĩa 01 · Hoàn toàn, tuyệt đối; dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra 100% hoặc hoàn toàn đúng như vậy.

Hoàn toàn, tuyệt đối; dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó xảy ra 100% hoặc hoàn toàn đúng như vậy.

totally or completely.

Ví dụ
Cộng đồng hoàn toàn từ chối đề xuất cho công viên mới.The community flat out rejected the proposal for the new park.
Mọi người không hoàn toàn đồng ý với các chính sách xã hội mới.People do not flat out agree with the new social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh