Anh - Việt

Bản dịch của từ Flavourless trong tiếng Việt

flavourless

Adjective

flavourless (Adjective)

/flˈeɪvɚlz/
/flˈeɪvɚlz/
AI

Nghĩa 01

Không có mùi vị, nhạt nhẽo; thức ăn hoặc đồ uống thiếu hương vị, không đậm đà.

lacking in flavour bland.

Ví dụ
Món ăn tại sự kiện thật nhạt nhẽo và đáng thất vọng cho mọi người.The food at the event was flavourless and disappointing for everyone attending.
Bài thuyết trình của diễn giả không nhạt nhẽo; nó thu hút khán giả.The speaker's presentation was not flavourless; it engaged the audience well.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh