Bản dịch của từ Fleet management trong tiếng Việt

Fleet management

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fleet management(Phrase)

flˈit mˈænədʒmənt
flˈit mˈænədʒmənt
01

Quản lý đội xe: việc giám sát, điều hành và chăm sóc các phương tiện của một công ty (ô tô, xe tải, xe giao hàng...), bao gồm bảo dưỡng, phân công lái xe, theo dõi lộ trình và chi phí vận hành.

The overseeing and administration of a companys vehicles and their operations.

车辆管理与运营监督

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh