Anh - Việt

Bản dịch của từ Flexibly trong tiếng Việt

flexibly

Adverb

flexibly (Adverb)

/flˈɛksəbli/
/flˈɛksəbli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách linh hoạt; làm việc hoặc hành xử theo cách dễ thay đổi, điều chỉnh được tùy theo hoàn cảnh hoặc nhu cầu.

Một cách linh hoạt; làm việc hoặc hành xử theo cách dễ thay đổi, điều chỉnh được tùy theo hoàn cảnh hoặc nhu cầu.

In a flexible manner.

Ví dụ
Cộng đồng đã điều chỉnh một cách linh hoạt theo các quy tắc giãn cách xã hội mới.The community adjusted flexibly to the new social distancing rules.
Mọi người không dễ dàng thích nghi một cách linh hoạt với sự thay đổi trong các chuẩn mực xã hội.People do not flexibly adapt to changes in social norms easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh