Anh - Việt

Bản dịch của từ Flinty trong tiếng Việt

flinty

Adjective

flinty (Adjective)

/flˈɪnti/
/flˈɪnti/
AI

Nghĩa 01

Có chứa đá lửa (flint) hoặc gợi nhớ đến đá lửa; mô tả vật có bề mặt cứng, giòn, sắc cạnh hoặc có tính chất giống đá lửa.

Of containing or reminiscent of flint.

Ví dụ
Biểu cảm lạnh lùng của cô ấy không cho thấy sự đồng cảm trong cuộc tranh luận xã hội.Her flinty expression showed no sympathy during the social debate.
Thái độ cứng rắn của anh ấy không giúp xây dựng mối quan hệ xã hội.His flinty attitude did not help in building social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh