Anh - Việt

Bản dịch của từ Reminiscent trong tiếng Việt

reminiscent

Adjective

reminiscent (Adjective)

/ɹˌɛmənˈɪsn̩t/
/ɹˌɛmˈʌnɪsn̩t/
AI

Nghĩa 01 · Gợi nhớ, khiến ai đó liên tưởng đến điều gì (những ký ức, hình ảnh, cảm giác, sự việc trước đây).

Gợi nhớ, khiến ai đó liên tưởng đến điều gì (những ký ức, hình ảnh, cảm giác, sự việc trước đây).

Tending to remind one of something.

Ví dụ
Các bức ảnh cũ gợi nhớ về những thời gian hạnh phúc.The old photographs were reminiscent of happier times.
Chiếc váy của cô ấy gợi nhớ đến phong cách của một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.Her dress was reminiscent of a famous fashion designer's style.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gợi nhắc, làm liên tưởng đến điều gì đó vì có sự tương đồng hoặc giống nhau.

Gợi nhắc, làm liên tưởng đến điều gì đó vì có sự tương đồng hoặc giống nhau.

Suggesting something by resemblance.

Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy gợi nhớ đến phong cách flapper thập niên 1920.Her dress was reminiscent of the 1920s flapper style.
Những bức ảnh cũ gợi nhớ đến những thời gian hạnh phúc hơn.The old photos were reminiscent of happier times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của reminiscent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

reminiscent

gợi nhớ

more reminiscent

gợi nhớ nhiều hơn

most reminiscent

gợi nhớ nhiều nhất

Kết hợp từ của reminiscent (Adjective)

ADVERB + reminiscentPREPOSITIONVERBS + reminiscent
Kết hợp từ của reminiscent
Collocation
Ví dụ

có phần gợi nhớ

somewhat reminiscent

Trung tâm cộng đồng có phần gợi nhớ đến các sự kiện trường cũ của chúng tôi.

The community center is somewhat reminiscent of our old school events.

hơi gợi nhớ

slightly reminiscent

Trung tâm cộng đồng hơi gợi nhớ đến thư viện cũ.

The community center is slightly reminiscent of the old library.

rất gợi nhớ

very reminiscent

Sự kiện cộng đồng rất gợi nhớ đến lễ hội thành công năm ngoái.

The community event was very reminiscent of last year's successful festival.

gợi nhớ mơ hồ

vaguely reminiscent

Công viên cũ gợi nhớ mơ hồ về những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của tôi với bạn bè.

The old park was vaguely reminiscent of my childhood adventures with friends.

gợi nhớ một cách kỳ lạ

eerily reminiscent

Ứng dụng mạng xã hội mới giống hệt những ngày đầu của Facebook.

The new social media app is eerily reminiscent of Facebook's early days.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh