Anh - Việt

Bản dịch của từ Suggesting trong tiếng Việt

suggesting

AdjectiveVerb

suggesting (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Diễn tả một điều gì đó mang tính gợi ý, đề xuất hoặc nêu ý tưởng — tức là dùng để đề xuất một ý kiến, lời khuyên hoặc phương án.

Diễn tả một điều gì đó mang tính gợi ý, đề xuất hoặc nêu ý tưởng — tức là dùng để đề xuất một ý kiến, lời khuyên hoặc phương án.

expressing a suggestion or idea.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa ra một bình luận gợi ý trong buổi thảo luận nhóm.She made a suggesting comment during the group discussion.
Anh ấy không bao giờ tuân theo bất kỳ lời khuyên gợi ý nào từ bạn bè của mình.He never follows any suggesting advice from his friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

suggesting (Verb)

/səgdʒˈɛstɪŋ/
/səgdʒˈɛstɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đề cập hoặc đưa ra một ý kiến/đề xuất để người khác suy nghĩ, xem xét hoặc thảo luận.

Đề cập hoặc đưa ra một ý kiến/đề xuất để người khác suy nghĩ, xem xét hoặc thảo luận.

to mention something for someone to think about or discuss.

Ví dụ
Cô ấy đề xuất một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề một cách hiệu quả.She suggested a new approach to solve the problem effectively.
Anh ấy không đề xuất bất kỳ cải tiến nào trong buổi thảo luận nhóm.He didn't suggest any improvements during the group discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của suggesting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suggest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

suggested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

suggested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

suggests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suggesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh