Anh - Việt

Bản dịch của từ Flippancy trong tiếng Việt

flippancy

Noun

flippancy (Noun)

/flˈɪpənsi/
/flˈɪpənsi/
AI

Nghĩa 01

Sự thiếu tôn trọng hoặc thiếu nghiêm túc; thái độ bông lông, xem nhẹ vấn đề hoặc người khác.

Lack of respect or seriousness frivolousness.

Ví dụ
Sự thiếu nghiêm túc của cô ấy trong cuộc thảo luận đã làm nhiều thành viên cộng đồng khó chịu.Her flippancy during the discussion upset many community members last week.
Sự thiếu nghiêm túc trong những bình luận của anh ấy không được đánh giá cao tại hội trường.The flippancy of his comments was not appreciated at the town hall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh