Anh - Việt

Bản dịch của từ Flirty trong tiếng Việt

flirty

Adjective

flirty (Adjective)

/flɝˈti/
/flɝˈti/
AI

Nghĩa 01

Có thái độ hoặc hành vi như đang tán tỉnh; thân thiết, chọc ghẹo theo kiểu muốn thu hút sự chú ý tình cảm hoặc lãng mạn.

Flirting or seeming to flirt.

Ví dụ
Cô ấy cười tinh nghịch với anh ta trong bài kiểm tra nói IELTS.She gave him a flirty smile during the IELTS speaking test.
Anh ta tránh việc bày tỏ tinh nghịch để duy trì chuyên nghiệp khi viết.He avoided making flirty comments to maintain professionalism in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh