Anh - Việt

Bản dịch của từ Fluoresce trong tiếng Việt

fluoresce

Verb

fluoresce (Verb)

/flɔɹˈɛs/
/fluəɹˈɛs/
AI

Nghĩa 01

(động từ) phát ra ánh sáng huỳnh quang; tỏa sáng kiểu huỳnh quang khi được kích thích (ví dụ dưới ánh sáng cực tím).

to exhibit fluorescence.

Ví dụ
Những trang trí bữa tiệc phát sáng rực rỡ dưới ánh đèn đen.The party decorations fluoresce brightly under the black light.
Đèn phát sáng không phát sáng trong ánh sáng bình thường.The glow sticks do not fluoresce in regular light.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh