Bản dịch của từ Focusing trong tiếng Việt

Focusing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Focusing(Adjective)

fˈoʊkɪsɪŋ
fˈoʊkɪsɪŋ
01

Có sự tập trung/đang tập trung; ở trạng thái chú ý vào một việc hoặc một điểm cụ thể.

Having the focus.

专注的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Focusing(Verb)

fˈoʊkɪsɪŋ
fˈoʊkɪsɪŋ
01

Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào một việc nào đó; để tâm vào một mục tiêu, nhiệm vụ hoặc đối tượng cụ thể.

To concentrate on something.

专注于某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Focusing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Focus

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Focused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Focused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Focuses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Focusing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ