Anh - Việt

Bản dịch của từ Focussing trong tiếng Việt

focussing

Verb

focussing (Verb)

/ˈfoʊˈkə.sɪŋ/
/ˈfoʊˈkə.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ của động từ “focus”, nghĩa là đang tập trung chú ý hoặc đang làm cho cái gì đó rõ nét (ví dụ: đang tập trung nhìn, đang tập trung suy nghĩ, hoặc đang điều chỉnh nét của ảnh).

Dạng hiện tại phân từ của động từ “focus”, nghĩa là đang tập trung chú ý hoặc đang làm cho cái gì đó rõ nét (ví dụ: đang tập trung nhìn, đang tập trung suy nghĩ, hoặc đang điều chỉnh nét của ảnh).

present participle of focus.

Ví dụ
Cô ấy đang tập trung vào việc cải thiện vốn từ vựng của mình cho bài kiểm tra IELTS.She is focussing on improving her vocabulary for the IELTS test.
Anh ấy không tập trung vào cấu trúc viết đúng cho IELTS.He is not focussing on the correct writing structure for IELTS.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh