Bản dịch của từ For the reason that trong tiếng Việt

For the reason that

Conjunction Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For the reason that(Conjunction)

fˈɔɹ ðə ɹˈizən ðˈæt
fˈɔɹ ðə ɹˈizən ðˈæt
01

Liên từ dùng để giới thiệu lý do hoặc nguyên nhân cho một điều gì đó (tương đương “bởi vì” hoặc “vì” trong tiếng Việt).

Used to introduce the reason for something.

用于引入原因。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

For the reason that(Phrase)

fˈɔɹ ðə ɹˈizən ðˈæt
fˈɔɹ ðə ɹˈizən ðˈæt
01

Giải thích lý do; dùng để nói nguyên nhân, tương đương “bởi vì”. Dùng khi muốn nêu lý do cho một việc gì đó.

For the reason that because.

因为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh