Anh - Việt

Bản dịch của từ Foreseeing trong tiếng Việt

foreseeing

Verb

foreseeing (Verb)

/fɔɹsˈiɨŋ/
/fɔɹsˈiɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nhìn thấy hoặc biết trước điều gì đó trước khi nó xảy ra; dự đoán, nhận biết trước tương lai hoặc hậu quả.

Nhìn thấy hoặc biết trước điều gì đó trước khi nó xảy ra; dự đoán, nhận biết trước tương lai hoặc hậu quả.

to see or know beforehand.

Ví dụ
Tôi đang thấy trước sự gia tăng tỷ lệ thất nghiệp năm tới.I am foreseeing a rise in unemployment rates next year.
Họ không thấy trước bất kỳ thay đổi xã hội lớn nào trong thập kỷ này.They are not foreseeing any major social changes this decade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của foreseeing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

foresee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foresaw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foreseen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

foresees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foreseeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh