Bản dịch của từ Foreseeing trong tiếng Việt
Foreseeing

Foreseeing (Verb)
Nhìn thấy hoặc biết trước điều gì đó trước khi nó xảy ra; dự đoán, nhận biết trước tương lai hoặc hậu quả.
To see or know beforehand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Foreseeing" là động từ gerund và phân từ hiện tại của "foresee", có nghĩa là dự đoán hoặc nhìn thấy điều gì sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên thông tin hiện có hoặc xu hướng. Trong tiếng Anh Anh (British English), từ này được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ (American English), không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "foreseeing" có thể xuất hiện nhiều trong văn viết nghiêm túc hoặc trong các tài liệu phân tích tình huống.
Họ từ
"Foreseeing" là động từ gerund và phân từ hiện tại của "foresee", có nghĩa là dự đoán hoặc nhìn thấy điều gì sẽ xảy ra trong tương lai dựa trên thông tin hiện có hoặc xu hướng. Trong tiếng Anh Anh (British English), từ này được sử dụng tương tự như trong tiếng Anh Mỹ (American English), không có sự khác biệt đáng kể trong cách phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "foreseeing" có thể xuất hiện nhiều trong văn viết nghiêm túc hoặc trong các tài liệu phân tích tình huống.
