Bản dịch của từ Foreseen trong tiếng Việt

Foreseen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreseen (Verb)

fˌɔɹsˈin
fˌɔɹsˈin
01

‘Foreseen’ là dạng quá khứ phân từ của động từ ‘foresee’, nghĩa là đã thấy trước, đã dự đoán hoặc đã lường trước được một việc gì đó xảy ra.

Past participle of foresee.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ