Bản dịch của từ Foreseen trong tiếng Việt

Foreseen

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreseen(Verb)

fˌɔɹsˈin
fˌɔɹsˈin
01

‘Foreseen’ là dạng quá khứ phân từ của động từ ‘foresee’, nghĩa là đã thấy trước, đã dự đoán hoặc đã lường trước được một việc gì đó xảy ra.

Past participle of foresee.

预见

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Foreseen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Foresee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Foresaw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Foreseen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Foresees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Foreseeing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ