Anh - Việt

Bản dịch của từ Forking trong tiếng Việt

forking

Verb

forking (Verb)

/fˈɔɹkɪŋ/
/fˈɔɹkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chia ra thành hai hoặc nhiều nhánh; tách ra thành các hướng hoặc đường rẽ khác nhau.

To divide into two or more branches.

Ví dụ
Cuộc thảo luận đang chia thành hai ý kiến khác nhau về vấn đề xã hội.The discussion is forking into two different opinions on social issues.
Nhiều phong trào xã hội năm nay không chia thành các nhóm riêng biệt.Many social movements are not forking into separate groups this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của forking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fork

V2

Quá khứ đơn

Past simple

forked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

forked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh