Bản dịch của từ Forsaken trong tiếng Việt

Forsaken

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forsaken (Adjective)

fɔɹsˈeɪkn
fɑɹsˈeɪkn
01

Bị bỏ rơi, cô lập hoặc bị bỏ lại; không còn người chăm sóc, không ai ở lại—cảm giác cô đơn và bị bỏ quên.

Deserted abandoned.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Forsaken (Verb)

fɔɹsˈeɪkn
fɑɹsˈeɪkn
01

Dạng quá khứ phân từ của forsake

Past participle of forsake.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ