Bản dịch của từ Forwarder trong tiếng Việt

Forwarder

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forwarder (Adjective)

fˈɔɹwɚdɚ
fˈɑɹwəɹdəɹ
01

Tiến xa hơn; tiến bộ hơn.

Further forward more advanced.

Ví dụ

The forwarder students in the class excelled in academics.

Những học sinh tiên tiến trong lớp học xuất sắc về học vấn.

She admired his forwarder approach in organizing community events.

Cô ngưỡng mộ cách tiếp cận tiên tiến của anh ấy trong tổ chức sự kiện cộng đồng.

The forwarder members of the group took on leadership roles.

Những thành viên tiên tiến của nhóm đảm nhận vai trò lãnh đạo.

Forwarder (Noun)

fˈɔɹwɚdɚ
fˈɑɹwəɹdəɹ
01

Một người hoặc tổ chức gửi hoặc giao hàng.

A person or organization that dispatches or delivers goods.

Ví dụ

The forwarder ensured the timely delivery of the humanitarian aid.

Người chuyển phát đảm bảo việc giao hàng kịp thời.

The forwarder coordinated with multiple suppliers to ship the products efficiently.

Người chuyển phát phối hợp với nhiều nhà cung cấp để vận chuyển sản phẩm hiệu quả.

The forwarder is responsible for organizing the transportation of imported goods.

Người chuyển phát chịu trách nhiệm tổ chức vận chuyển hàng nhập khẩu.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Forwarder cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Thư yêu cầu – Letter of request
[...] I am eagerly looking to the opportunity to discuss this further [...]Trích: Bài mẫu IELTS General Writing Task 1 Thư yêu cầu – Letter of request
Describe something that surprised you | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] So, when my birthday came, I was looking to my bestie's wishes [...]Trích: Describe something that surprised you | Bài mẫu kèm từ vựng
Phân tích bài mẫu IELTS Writing task 2 topic Environment
[...] I will outline several reasons for this and put some measures to this issue [...]Trích: Phân tích bài mẫu IELTS Writing task 2 topic Environment
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Family
[...] This essay will put some explanations for this trend and an analysis of the potential impacts [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Family

Idiom with Forwarder

Không có idiom phù hợp