Anh - Việt

Bản dịch của từ Freshening trong tiếng Việt

freshening

Verb

freshening (Verb)

/fɹˈɛʃənɪŋ/
/fɹˈɛʃnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho trở nên tươi mới; trở nên mới mẻ, sảng khoái hoặc tươi tắn.

Make or become fresh.

Ví dụ
Không khí trong lành ở công viên nâng cao tâm trạng của tôi mỗi ngày.The freshening air at the park boosts my mood every day.
Bầu không khí trong lành không cải thiện được số lượng người tham dự thấp.The freshening atmosphere did not improve the event's poor attendance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của freshening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

freshen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

freshened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

freshened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

freshens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

freshening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh