Bản dịch của từ Freshness trong tiếng Việt

Freshness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freshness(Noun)

frˈɛʃnəs
ˈfrɛʃnəs
01

Trạng thái của việc vừa mới được tạo ra hoặc giới thiệu, cho thấy sự mới mẻ hoặc độc đáo.

The state of being recently made or introduced indicating newness or originality

Ví dụ
02

Chất lượng mang lại cảm giác sảng khoái hoặc tươi mới thường liên quan đến một môi trường sạch sẽ hoặc tinh khiết.

The quality of being invigorating or refreshing often associated with a clean or pure environment

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc chất lượng của sự tươi mới, freshness có thể ám chỉ đến thực phẩm hoặc các mặt hàng mới, chưa hỏng hay ôi thiu.

The state or quality of being fresh freshness can refer to food or items that are new and not stale or spoiled

Ví dụ