Anh - Việt

Bản dịch của từ Fruitfulness trong tiếng Việt

fruitfulness

AdjectiveNoun

fruitfulness (Adjective)

/fɹˈutflnɛs/
/fɹˈutflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng hoặc trạng thái sinh trái; mang lại hoa quả, kết quả. Dùng để miêu tả cây, cây trồng hoặc công việc, kế hoạch đem lại kết quả hữu ích, phong phú.

Có khả năng hoặc trạng thái sinh trái; mang lại hoa quả, kết quả. Dùng để miêu tả cây, cây trồng hoặc công việc, kế hoạch đem lại kết quả hữu ích, phong phú.

producing fruit fruitful.

Ví dụ
Sự mạnh mẽ của cô ấy trong việc tình nguyện ấn tượng cộng đồng.Her fruitfulness in volunteering impressed the community.
Sự thiếu mạnh mẽ của anh ấy trong các hoạt động xã hội làm đồng nghiệp thất vọng.His lack of fruitfulness in social activities disappointed his peers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

fruitfulness (Noun)

/fɹˈutflnɛs/
/fɹˈutflnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái sinh sôi, mang lại kết quả nhiều; khả năng sinh lợi, hiệu quả trong việc tạo ra sản phẩm, ý tưởng hoặc thành tựu.

Tính chất hoặc trạng thái sinh sôi, mang lại kết quả nhiều; khả năng sinh lợi, hiệu quả trong việc tạo ra sản phẩm, ý tưởng hoặc thành tựu.

the quality of being fruitful prolificness.

Ví dụ
Bài luận của cô ấy về các vấn đề xã hội đã được khen ngợi về sự mùa màng của nó.Her essay on social issues was praised for its fruitfulness.
Sự thiếu dữ liệu nghiên cứu đã làm trở ngại cho sự mùa màng của báo cáo.The lack of research data hindered the fruitfulness of the report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh