Anh - Việt

Bản dịch của từ Fugitive hunter trong tiếng Việt

fugitive hunter

Idiom

fugitive hunter (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Người bắt kẻ chạy trốn; một thợ săn tiền thưởng.

A person who captures fugitives a bounty hunter.

Ví dụ
Thợ săn tội phạm đã bắt ba tội phạm tháng trước ở Chicago.The fugitive hunter captured three criminals last month in Chicago.
Thợ săn tội phạm đã không tìm thấy manh mối nào trong cuộc điều tra.The fugitive hunter did not find any leads in the investigation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh