Bản dịch của từ Full blood count trong tiếng Việt

Full blood count

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full blood count(Idiom)

01

Một xét nghiệm máu đo lượng hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu trong máu.

A blood test measuring red blood cells, white blood cells, and platelets.

这是一项血液检测,用于测量血液中红细胞、白细胞和血小板的水平。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh