Anh - Việt

Bản dịch của từ Fumigant trong tiếng Việt

fumigant

Noun

fumigant (Noun)

/fjˈumɪgnt/
/fjˈumɪgnt/
AI

Nghĩa 01

Các chất hoá học được dùng để xông khói, xông hơi hoặc phun để diệt côn trùng, vi trùng, nấm mốc hoặc để khử trùng không gian, kho hàng, nhà kho, cây trồng, v.v.

chemical substances used for fumigation.

Ví dụ
Công ty diệt côn trùng sử dụng chất khử trùng để tiêu diệt côn trùng.The pest control company used a fumigant to eliminate insects.
Chất khử trùng được áp dụng trong cơ sở lưu trữ để bảo vệ cây trồng.The fumigant was applied in the storage facility to protect crops.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh