Anh - Việt

Bản dịch của từ Fumigation trong tiếng Việt

fumigation

Noun

fumigation (Noun)

/fjumɪgˈeɪʃn/
/fjumɪgˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình hun trùng, khử trùng bằng khói hoặc hơi để diệt sâu bọ, vi khuẩn, nấm mốc hoặc các sinh vật gây hại trong nhà, kho, đất đai, v.v.

The action of fumigating or the process of being fumigated.

Ví dụ
Việc xông hơi đã giúp loại bỏ sâu bọ trong vườn cộng đồng mùa xuân vừa qua.Fumigation helped eliminate pests in the community garden last spring.
Cư dân không ủng hộ việc xông hơi nhà của họ năm nay.The residents did not support the fumigation of their homes this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fumigation (Noun)

SingularPlural

fumigation

fumigations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh