Anh - Việt

Bản dịch của từ Gamely trong tiếng Việt

gamely

Adverb

gamely (Adverb)

/gˈeimli/
/gˈeimli/
AI

Nghĩa 01 · một cách dũng cảm, can đảm hoặc đầy tinh thần, không ngại khó khăn; làm việc một cách hăng hái, quyết tâm dù tình huống khó khăn

một cách dũng cảm, can đảm hoặc đầy tinh thần, không ngại khó khăn; làm việc một cách hăng hái, quyết tâm dù tình huống khó khăn

in a brave or spirited way.

Ví dụ
Cô ấy đã đối mặt với thách thức một cách dũng cảm và không bao giờ từ bỏ.She faced the challenge gamely and never gave up.
Đội đã chiến đấu gamely cho nguyên nhân của họ mặc dù điều đó không thuận lợi.The team gamely fought for their cause despite the odds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh