ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Garnetting
Tô hoặc trang trí bằng ngọc hồng lựu hoặc nhiều viên ngọc lựu.
Decorated or adorned with garnet stones.
用石榴石进行装饰或提供
Để gắn với ngọc hồng lựu, như trong trang sức.
Associated with garnet, as in jewelry.
它让人想到珠宝中的石榴石。
Trang trí hoặc làm đẹp với đá mã não.
Decorate or beautify with garnet stones.
用石榴石装饰或点缀