Anh - Việt

Bản dịch của từ Generalizes trong tiếng Việt

generalizes

Verb

generalizes (Verb)

/dʒˈɛnɚəlˌaɪzɨz/
/dʒˈɛnɚəlˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Nói hoặc diễn đạt một cách khái quát, rút ra quy luật chung từ các trường hợp cụ thể; làm cho điều gì đó trở nên chung chung hơn thay vì nêu chi tiết.

Nói hoặc diễn đạt một cách khái quát, rút ra quy luật chung từ các trường hợp cụ thể; làm cho điều gì đó trở nên chung chung hơn thay vì nêu chi tiết.

To make general or broad statements.

Ví dụ
Cô ấy tổng quát về việc sử dụng mạng xã hội của thanh thiếu niên trong bài luận.She generalizes about social media use among teenagers in her essay.
Anh ấy không tổng quát các phát hiện cho tất cả các nhóm xã hội.He does not generalize the findings to all social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của generalizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

generalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

generalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

generalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

generalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

generalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh