generalizes
generalizes (Verb)
Nghĩa 01 · Nói hoặc diễn đạt một cách khái quát, rút ra quy luật chung từ các trường hợp cụ thể; làm cho điều gì đó trở nên chung chung hơn thay vì nêu chi tiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của generalizes (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | generalize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | generalized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | generalized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | generalizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | generalizing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Generalizes" là động từ có nguồn gốc từ danh từ "generalization", có nghĩa là rút ra kết luận chung từ các trường hợp cụ thể. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng để mô tả hành động tạo ra các quy tắc hoặc giả thuyết tổng quát từ những thông tin cụ thể. Không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách sử dụng hay nghĩa của từ này, tuy nhiên, phát âm có thể có một vài khác biệt nhỏ về nhấn âm.