Anh - Việt

Bản dịch của từ Generically trong tiếng Việt

generically

Adverb

generically (Adverb)

/dʒənˈɛɹɪkli/
/dʒənˈɛɹɪkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách chung chung, không chi tiết hoặc không cụ thể; theo kiểu phổ biến/tiêu chuẩn chung.

In a generic manner.

Ví dụ
Mọi người thường ủng hộ các chương trình xã hội cho gia đình thu nhập thấp ở Mỹ.People generically support social programs for low-income families in America.
Họ không thường đồng ý về các chính sách xã hội tốt nhất để thực hiện.They do not generically agree on the best social policies to implement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Liên quan đến một chi (trong phân loại sinh học); theo cách chung chung về chi sinh vật.

With regard to a genus.

Ví dụ
Mọi người thường ủng hộ các sự kiện cộng đồng để tăng cường đoàn kết.People generically support community events for social cohesion and unity.
Không phải ai cũng đồng ý về tầm quan trọng của mạng xã hội.Not everyone generically agrees on the importance of social media.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh